hip
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
hông, eo
Definition (English)
each of the parts above the legs and below the waist at either side of the body
Câu ví dụ
The workout included exercises to strengthen the hips.
Bài tập bao gồm các động tác để tăng cường sức mạnh cho hông.
Luyện tập
"hip" nghĩa là gì?