to fit
Verb / Động từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
vừa, phù hợp
Definition (English)
to be of the right size or shape for someone
Câu ví dụ
The dress fits perfectly ; it 's just the right size for me .
Chiếc váy vừa hoàn hảo; đó chính là kích cỡ phù hợp với tôi.
Luyện tập
"to fit" nghĩa là gì?