to stabilize
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
ổn định, cân bằng
Definition (English)
to make something steady and prevent it from fluctuating
Câu ví dụ
The government implemented policies to stabilize the economy during times of uncertainty .
Chính phủ đã thực hiện các chính sách để ổn định nền kinh tế trong thời kỳ không chắc chắn.
Luyện tập
"to stabilize" nghĩa là gì?