to price
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
định giá, niêm yết giá
Definition (English)
to set an amount that is needed as payment for a product or a service
Câu ví dụ
Last month , the retailer priced items strategically for the seasonal promotion .
Tháng trước, nhà bán lẻ đã định giá các mặt hàng một cách chiến lược cho chương trình khuyến mãi theo mùa.
Luyện tập
"to price" nghĩa là gì?