to capitalize on
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
tận dụng, khai thác
Definition (English)
to use a particular situation, resources, or opportunity effectively to gain some benefit
Câu ví dụ
The athlete aimed to capitalize on her strong performance to secure endorsement deals .
Vận động viên nhắm đến việc tận dụng thành tích mạnh mẽ của mình để đảm bảo các thỏa thuận tài trợ.
Luyện tập
"to capitalize on" nghĩa là gì?