abbreviation
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
chữ viết tắt, sự rút gọn
Definition (English)
the shortened form of a word, etc.
Câu ví dụ
When writing a report , be sure to define any abbreviations the first time you use them .
Khi viết báo cáo, hãy đảm bảo định nghĩa bất kỳ chữ viết tắt nào lần đầu tiên bạn sử dụng chúng.
Luyện tập
"abbreviation" nghĩa là gì?