to build
Verb / Động từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
xây dựng, dựng lên
Definition (English)
to put together different materials such as brick to make a building, etc.
Câu ví dụ
The historical monument was built in the 18th century .
Di tích lịch sử được xây dựng vào thế kỷ 18.
Luyện tập
"to build" nghĩa là gì?