on
Preposition / Giới từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
trên, ở trên
Definition (English)
in contact with and upheld by a surface
Câu ví dụ
Books were stacked on the floor .
Sách được xếp chồng trên sàn nhà.
Luyện tập
"on" nghĩa là gì?