slum
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
khu ổ chuột, khu nhà ổ chuột
Definition (English)
(often plural) a very poor and overpopulated area of a city or town in which the houses are not in good condition
Câu ví dụ
The government is implementing programs to improve living conditions in slums.
Chính phủ đang triển khai các chương trình để cải thiện điều kiện sống ở các khu ổ chuột.
Luyện tập
"slum" nghĩa là gì?