sexism
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
phân biệt giới tính, chủ nghĩa phân biệt giới tính
Definition (English)
the belief or behavior that one sex is less important, capable, or valuable than the other
Câu ví dụ
Laws have been created to address sexism and gender discrimination .
Các luật đã được tạo ra để giải quyết phân biệt giới tính và phân biệt đối xử về giới.
Luyện tập
"sexism" nghĩa là gì?