unmarried
Adjective / Tính từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
độc thân, chưa kết hôn
Definition (English)
not having a legal or official romantic partner
Câu ví dụ
Many unmarried couples choose to cohabit without formalizing their relationship through marriage .
Nhiều cặp đôi không kết hôn chọn sống chung mà không chính thức hóa mối quan hệ của họ thông qua hôn nhân.
Luyện tập
"unmarried" nghĩa là gì?