airfare
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
giá vé máy bay, chi phí chuyến bay
Definition (English)
the price of a flight
Câu ví dụ
She saved money by booking her airfare months in advance.
Cô ấy tiết kiệm tiền bằng cách đặt vé máy bay trước nhiều tháng.
Luyện tập
"airfare" nghĩa là gì?