ambition
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
tham vọng, khát vọng thành công
Definition (English)
the will to obtain wealth, power, success, etc.
Câu ví dụ
The scientist 's ambition to make groundbreaking discoveries fueled his research .
Tham vọng của nhà khoa học để tạo ra những khám phá đột phá đã thúc đẩy nghiên cứu của ông.
Luyện tập
"ambition" nghĩa là gì?