restriction
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
hạn chế, giới hạn
Definition (English)
a rule or law that limits what one can do or the thing that can happen
Câu ví dụ
The rental agreement included a restriction on subletting the apartment without the landlord 's approval .
Hợp đồng thuê nhà bao gồm một hạn chế về việc cho thuê lại căn hộ mà không có sự chấp thuận của chủ nhà.
Luyện tập
"restriction" nghĩa là gì?