restriction

Noun / Danh từ CEFR B2
📖
Nghĩa tiếng Việt
hạn chế, giới hạn
💡
Definition (English)
a rule or law that limits what one can do or the thing that can happen
✏️
Câu ví dụ
The rental agreement included a restriction on subletting the apartment without the landlord 's approval .
Hợp đồng thuê nhà bao gồm một hạn chế về việc cho thuê lại căn hộ mà không có sự chấp thuận của chủ nhà.
Luyện tập

"restriction" nghĩa là gì?