attorney
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
luật sư, người đại diện pháp lý
Definition (English)
a lawyer who represents someone in a court of law
Câu ví dụ
The attorney advised her on the best course of action for the lawsuit .
Luật sư đã tư vấn cho cô ấy về cách hành động tốt nhất cho vụ kiện.
Luyện tập
"attorney" nghĩa là gì?