lump
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
cục u, sưng tấy
Definition (English)
a swollen area under the skin, usually caused by a sickness or injury
Câu ví dụ
Depending on the cause , treatment for a lump may range from observation and monitoring to medical interventions such as antibiotics , surgery , or chemotherapy .
Tùy thuộc vào nguyên nhân, điều trị cho một khối u có thể dao động từ quan sát và theo dõi đến các can thiệp y tế như kháng sinh, phẫu thuật hoặc hóa trị.
Luyện tập
"lump" nghĩa là gì?