adoption
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
nhận nuôi
Definition (English)
the legal act or process of taking someone else's child and raising them as one's own
Câu ví dụ
The adoption agency matched the child with a family who could provide a nurturing environment .
Cơ quan nhận con nuôi đã kết nối đứa trẻ với một gia đình có thể cung cấp một môi trường nuôi dưỡng.
Luyện tập
"adoption" nghĩa là gì?