linear
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
tuyến tính, thẳng
Definition (English)
involving lines or having the shape of a straight line
Câu ví dụ
The sculpture assumed a linear form standing neatly within the long , narrow planter bed it was installed inside of .
Tác phẩm điêu khắc có hình dạng tuyến tính đứng gọn gàng trong luống trồng cây dài và hẹp mà nó được lắp đặt bên trong.
Luyện tập
"linear" nghĩa là gì?