Nghĩa tiếng Việt
đàn, bầy
Đừng chỉ tra "flock" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a group of birds of the same type, flying and feeding together
Câu ví dụ
With a rustle of feathers , the flock of migrating birds landed in the treetops , seeking refuge for the night .
Với tiếng xào xạc của lông vũ, đàn chim di cư đậu trên ngọn cây, tìm nơi trú ẩn qua đêm.
Luyện tập
"flock" nghĩa là gì?