equilibrium
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
cân bằng
Definition (English)
a balanced state between opposing influences or powers
Câu ví dụ
After a period of rapid growth , the economy is now moving toward a new state of equilibrium with steady but modest increases .
Sau một thời kỳ tăng trưởng nhanh chóng, nền kinh tế hiện đang hướng tới một trạng thái cân bằng mới với mức tăng ổn định nhưng khiêm tốn.
Luyện tập
"equilibrium" nghĩa là gì?