to browse
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
duyệt, lướt qua
Definition (English)
to check a web page, text, etc. without reading all the content
Câu ví dụ
We browsed the web for restaurant reviews before deciding where to dine out .
Chúng tôi đã duyệt web để tìm đánh giá nhà hàng trước khi quyết định đi ăn ở đâu.
Luyện tập
"to browse" nghĩa là gì?