cream
Adjective / Tính từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
kem, ngà
Definition (English)
having a light yellowish-white color
Câu ví dụ
She wore a cream scarf around her neck to match her winter coat.
Cô ấy quàng một chiếc khăn màu kem quanh cổ để phối với áo khoác mùa đông.
Luyện tập
"cream" nghĩa là gì?