behavior
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
hành vi, cách cư xử
Definition (English)
the way that someone acts, particularly in the presence of others
Câu ví dụ
We are monitoring the patient 's behavior closely for any changes .
Chúng tôi đang theo dõi sát sao hành vi của bệnh nhân để phát hiện bất kỳ thay đổi nào.
Luyện tập
"behavior" nghĩa là gì?