corporate
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
thuộc tập đoàn, công ty
Definition (English)
involving a large company
Câu ví dụ
Corporate taxes play a significant role in government revenue collection .
Thuế doanh nghiệp đóng một vai trò quan trọng trong việc thu ngân sách nhà nước.
Luyện tập
"corporate" nghĩa là gì?