clumsy
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
vụng về, hậu đậu
Definition (English)
doing things or moving in a way that lacks control and care, usually causing accidents
Câu ví dụ
She felt embarrassed by her clumsy stumble in front of her classmates .
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì vấp ngã vụng về trước mặt các bạn cùng lớp.
Luyện tập
"clumsy" nghĩa là gì?