baron
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
nam tước, quý tộc
Definition (English)
a nobleman of varying rank in different countries
Câu ví dụ
Scandinavian barons often oversaw large estates .
Các nam tước Scandinavia thường giám sát các điền trang lớn.
Luyện tập
"baron" nghĩa là gì?