boom
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
bùng nổ, thời kỳ bùng nổ kinh tế
Definition (English)
a time of great economic growth
Câu ví dụ
The stock market soared during the boom, with investors enjoying significant returns on their investments .
Thị trường chứng khoán tăng vọt trong thời kỳ bùng nổ, với các nhà đầu tư hưởng lợi nhuận đáng kể từ các khoản đầu tư của họ.
Luyện tập
"boom" nghĩa là gì?