segment
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
phân đoạn, phần của hình tròn
Definition (English)
(geometry) a part of a circle that is separated from the rest by a line
Câu ví dụ
The segment of the circle containing the arc between points A and B is known as arc AB .
Phân đoạn của hình tròn chứa cung giữa điểm A và B được gọi là cung AB.
Luyện tập
"segment" nghĩa là gì?