segment

Noun / Danh từ CEFR C1
📖
Nghĩa tiếng Việt
phân đoạn, phần của hình tròn
💡
Definition (English)
(geometry) a part of a circle that is separated from the rest by a line
✏️
Câu ví dụ
The segment of the circle containing the arc between points A and B is known as arc AB .
Phân đoạn của hình tròn chứa cung giữa điểm A và B được gọi là cung AB.
Luyện tập

"segment" nghĩa là gì?