backache
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
đau lưng, chứng đau lưng
Definition (English)
a pain in someone's back
Câu ví dụ
My dad often suffers from backache after a long day at work .
Bố tôi thường bị đau lưng sau một ngày dài làm việc.
Luyện tập
"backache" nghĩa là gì?