still
Adverb / Trạng từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
vẫn, còn
Definition (English)
up to now or the time stated
Câu ví dụ
The concert tickets are still available .
Vé buổi hòa nhạc vẫn còn sẵn.
Luyện tập
"still" nghĩa là gì?