Arctic
Adjective / Tính từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
Bắc Cực, vùng cực
Definition (English)
belonging or related to the region around the North Pole
Câu ví dụ
Arctic research focuses on understanding climate change impacts in the polar regions .
Nghiên cứu Bắc Cực tập trung vào việc hiểu các tác động của biến đổi khí hậu ở các vùng cực.
Luyện tập
"Arctic" nghĩa là gì?