verse
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
câu thơ, khổ thơ
Definition (English)
a set of words that usually have a rhythmic pattern
Câu ví dụ
The poem 's first verse set the tone for the rest of the piece .
Câu thơ đầu tiên của bài thơ đã đặt ra tông điệu cho phần còn lại của tác phẩm.
Luyện tập
"verse" nghĩa là gì?