biography
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
tiểu sử, cuộc đời
Definition (English)
the story of someone's life that is written by another person
Câu ví dụ
The biography provided an in-depth look at the president 's life and legacy .
Tiểu sử đã cung cấp cái nhìn sâu sắc về cuộc đời và di sản của tổng thống.
Luyện tập
"biography" nghĩa là gì?