to hum
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
ngâm nga, kêu vo ve
Definition (English)
to sing a tune with closed lips
Câu ví dụ
She hummed softly to herself while waiting for the bus .
Cô ấy ngâm nga nhẹ nhàng một mình trong khi chờ xe buýt.
Luyện tập
"to hum" nghĩa là gì?