singer
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
ca sĩ, người hát
Definition (English)
someone whose job is to use their voice for creating music
Câu ví dụ
The singer performed her popular songs at the music festival .
Ca sĩ đã biểu diễn những bài hát nổi tiếng của cô tại lễ hội âm nhạc.
Luyện tập
"singer" nghĩa là gì?