tax evasion
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
trốn thuế, lậu thuế
Definition (English)
the illegal acts done to pay less tax than what is owed or to avoid paying taxes altogether
Câu ví dụ
The accountant was charged with aiding and abetting tax evasion by advising clients on illegal methods to evade taxes .
Kế toán viên bị buộc tội hỗ trợ và xúi giục trốn thuế bằng cách tư vấn cho khách hàng các phương pháp bất hợp pháp để trốn thuế.
Luyện tập
"tax evasion" nghĩa là gì?