tailor

Noun / Danh từ CEFR B1
📖
Nghĩa tiếng Việt
thợ may, người may
💡
Definition (English)
a person whose job is making clothes, especially for men
✏️
Câu ví dụ
He visited the tailor to have his pants hemmed .
Anh ấy đến thăm thợ may để may viền quần.
Luyện tập

"tailor" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này