servant
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
người hầu, người giúp việc
Definition (English)
a person who does the housework as a job
Câu ví dụ
She worked as a live-in servant for a wealthy family in the city .
Cô ấy làm việc như một người giúp việc sống nội trú cho một gia đình giàu có trong thành phố.
Luyện tập
"servant" nghĩa là gì?