steam
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
hơi nước
Definition (English)
the hot gas produced when water is heated to the boiling point
Câu ví dụ
In the cold winter air , steam from their breath was visible as they spoke .
Trong không khí lạnh giá của mùa đông, hơi nước từ hơi thở của họ có thể nhìn thấy được khi họ nói chuyện.
Luyện tập
"steam" nghĩa là gì?