socialism
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa tập thể
Definition (English)
an economic system in which the state owns and manages major resources, industries, or capital
Câu ví dụ
Socialism aims to reduce inequality through state-managed resources .
Chủ nghĩa xã hội nhằm giảm bất bình đẳng thông qua các nguồn lực do nhà nước quản lý.
Luyện tập
"socialism" nghĩa là gì?