coup
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
đảo chính
Definition (English)
an unexpected, illegal, and often violent attempt to change a government
Câu ví dụ
The country 's history was marked by several unsuccessful coup attempts during its transition to democracy .
Lịch sử của đất nước được đánh dấu bởi một số nỗ lực đảo chính không thành công trong quá trình chuyển đổi sang dân chủ.
Luyện tập
"coup" nghĩa là gì?