Nghĩa tiếng Việt
sự dè dặt
Đừng chỉ tra "reticence" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the quality of being reserved or quiet in one's communication with others
Câu ví dụ
Overcoming her reticence, she finally opened up to her therapist about her struggles and fears .
Vượt qua sự dè dặt của mình, cuối cùng cô ấy đã mở lòng với nhà trị liệu về những khó khăn và nỗi sợ hãi của mình.
Luyện tập
"reticence" nghĩa là gì?