residence hall
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
ký túc xá đại học, nhà ở sinh viên
Definition (English)
a college or university building in which students can reside
Câu ví dụ
The residence hall staff organizes social events and activities to foster a sense of community among residents .
Nhân viên của ký túc xá tổ chức các sự kiện xã hội và hoạt động để thúc đẩy tinh thần cộng đồng giữa các cư dân.
Luyện tập
"residence hall" nghĩa là gì?