contributor
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
người đóng góp, cộng tác viên
Definition (English)
someone who writes a piece to be published in a newspaper or magazine
Câu ví dụ
The magazine features a column written by a celebrity contributor each month .
Tạp chí có một chuyên mục được viết bởi một cộng tác viên nổi tiếng mỗi tháng.
Luyện tập
"contributor" nghĩa là gì?