multitasking
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
đa nhiệm, khả năng thực hiện nhiều nhiệm vụ cùng một lúc
Definition (English)
(of people) the ability to perform more than one task simultaneously
Câu ví dụ
He found that multitasking while studying made it harder to retain information.
Anh ấy phát hiện ra rằng đa nhiệm khi học khiến việc ghi nhớ thông tin trở nên khó khăn hơn.
Luyện tập
"multitasking" nghĩa là gì?