chair
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
ghế
Definition (English)
furniture with a back and often four legs that we can use for sitting
Câu ví dụ
The classroom has rows of chairs for students .
Lớp học có những hàng ghế cho học sinh.
Luyện tập
"chair" nghĩa là gì?