chair

Noun / Danh từ CEFR A1
📖
Nghĩa tiếng Việt
ghế
💡
Definition (English)
furniture with a back and often four legs that we can use for sitting
✏️
Câu ví dụ
The classroom has rows of chairs for students .
Lớp học có những hàng ghế cho học sinh.
Luyện tập

"chair" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Furniture