perception
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
nhận thức, quan niệm
Definition (English)
the image or idea that is formed based on how one understands something
Câu ví dụ
Media coverage can influence public perception on important topics .
Phương tiện truyền thông có thể ảnh hưởng đến nhận thức của công chúng về các chủ đề quan trọng.
Luyện tập
"perception" nghĩa là gì?