dislike
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
sự không thích, sự ghét
Definition (English)
the feeling of not liking something or someone
Câu ví dụ
There is a growing dislike for pollution in the community .
Có một sự không thích ngày càng tăng đối với ô nhiễm trong cộng đồng.
Luyện tập
"dislike" nghĩa là gì?