marginal
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
không đáng kể, nhỏ
Definition (English)
having limited significance or importance
Câu ví dụ
The marginal relevance of the article was debated by the researchers .
Tính liên quan biên của bài báo đã được các nhà nghiên cứu tranh luận.
Luyện tập
"marginal" nghĩa là gì?