incorporated
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
được hợp nhất, được thành lập thành công ty
Definition (English)
having become a legal business company
Câu ví dụ
An incorporated company often finds it easier to establish business credit compared to an unincorporated one .
Một công ty được thành lập thường thấy dễ dàng hơn trong việc thiết lập tín dụng kinh doanh so với một công ty không được thành lập.
Luyện tập
"incorporated" nghĩa là gì?